ngũ phẩm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ phẩm (Danh từ)

(Từ cũ) phẩm trật thứ năm trong hệ thống cấp bậc của quan lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong triều đình phong kiến, ngũ phẩm là mức quan lại thường gặp ở những người đã có thâm niên phục vụ."
  • 2."Ông nội tôi từng là một quan ở ngũ phẩm, luôn được kính trọng trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ phẩm"

Lưu ý về danh từ

"ngũ phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ phẩm"

ngũ phẩm là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) phẩm trật thứ năm trong hệ thống cấp bậc của quan lại. Ví dụ: "Trong triều đình phong kiến, ngũ phẩm là mức quan lại thường gặp ở những người đã có thâm niên phục vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này