ngũ ngôn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ ngôn (Danh từ)

Thể thơ trong đó mỗi câu có năm âm tiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Thơ ngũ ngôn mang tính nhạc điệu rất riêng."
  • 2."Nhiều tác giả nổi tiếng đã sáng tác những bài thơ ngũ ngôn xuất sắc."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ ngôn"

Lưu ý về danh từ

"ngũ ngôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ ngôn"

ngũ ngôn là danh từ trong tiếng Việt. Thể thơ trong đó mỗi câu có năm âm tiết. Ví dụ: "Thơ ngũ ngôn mang tính nhạc điệu rất riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này