ngũ sắc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngũ sắc (Danh từ)

Năm màu chính thường được sử dụng trong trang trí: xanh, vàng, đỏ, trắng và đen.

Ví dụ (4)
  • 1."Chỉ ngũ sắc."
  • 2."Pháo hoa ngũ sắc."
  • 3."Bức tranh được vẽ bằng ngũ sắc rất rực rỡ."
  • 4."Các lễ hội truyền thống thường có trang trí ngũ sắc."

Lưu ý khi sử dụng "ngũ sắc"

Lưu ý về danh từ

"ngũ sắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngũ sắc"

ngũ sắc là danh từ trong tiếng Việt. Năm màu chính thường được sử dụng trong trang trí: xanh, vàng, đỏ, trắng và đen. Ví dụ: "Chỉ ngũ sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này