ngoại phạm
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoại phạm (Động từ)
Tình trạng của một người được cho là không có khả năng hoặc điều kiện để thực hiện tội phạm trong một vụ án.
- 1."Bằng chứng ngoại phạm"
- 2."Anh ta đã đưa ra chứng cứ thuyết phục để chứng minh rằng mình có ngoại phạm."
- 3."Cô ấy có thể chứng minh ngoại phạm của mình qua trích xuất camera an ninh."
Lưu ý khi sử dụng "ngoại phạm"
Lưu ý về động từ
"ngoại phạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngoại phạm"
ngoại phạm là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng của một người được cho là không có khả năng hoặc điều kiện để thực hiện tội phạm trong một vụ án. Ví dụ: "Bằng chứng ngoại phạm"
Từ liên quan
ngoại lực
Lực từ bên ngoài tác động vào, khác với nội lực bên trong.
ngoại ngữ
Ngôn ngữ của nước ngoài.
ngoại nhập
Sự nhập khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ từ nước ngoài.
ngoại quốc
Nước ngoài, đặc biệt đề cập đến các quốc gia khác ngoài đất nước mình.
ngoại sinh
Chỉ sự tồn tại hoặc phát sinh từ bên ngoài sự vật, khác với nội sinh.
ngoại suy
Hành động mở rộng kết luận từ sự quan sát của một hiện tượng sang các hiện tượng khác không nằm trong phạm vi đã quan sát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.