ngoại nhập

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại nhập (Danh từ)

Sự nhập khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ từ nước ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm ngoái, doanh thu từ hàng ngoại nhập tăng đáng kể."
  • 2."Chúng tôi cần kiểm tra chất lượng của các sản phẩm ngoại nhập trước khi bán."
  • 3."Nhiều người đã chọn sử dụng hàng ngoại nhập vì giá cả hợp lý."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngoại nhập (Động từ)

Hành động nhập khẩu hàng hóa, thường để phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty này chuyên ngoại nhập các sản phẩm công nghệ mới."
  • 2."Chúng ta sẽ ngoại nhập nguyên liệu để sản xuất theo công nghệ hiện đại."
  • 3."Họ đã quyết định ngoại nhập một lượng lớn thực phẩm để đáp ứng nhu cầu thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại nhập"

Lưu ý về động từ

"ngoại nhập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngoại nhập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngoại nhập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại nhập"

ngoại nhập là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự nhập khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ từ nước ngoài. Ví dụ: "Năm ngoái, doanh thu từ hàng ngoại nhập tăng đáng kể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này