ngoại lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại lực (Danh từ)

Lực từ bên ngoài tác động vào, khác với nội lực bên trong.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị ngoại lực tác động vào."
  • 2."Thu hút nguồn ngoại lực."
  • 3."Chiếc thuyền bị ảnh hưởng bởi ngoại lực của sóng biển."
  • 4."Cần phải hiểu rõ các yếu tố ngoại lực khi phân tích kết quả."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại lực"

Lưu ý về danh từ

"ngoại lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại lực"

ngoại lực là danh từ trong tiếng Việt. Lực từ bên ngoài tác động vào, khác với nội lực bên trong. Ví dụ: "Bị ngoại lực tác động vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này