ngoại suy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngoại suy (Động từ)

Hành động mở rộng kết luận từ sự quan sát của một hiện tượng sang các hiện tượng khác không nằm trong phạm vi đã quan sát.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương pháp ngoại suy."
  • 2."Từ những kết quả thử nghiệm ban đầu, chúng ta có thể ngoại suy sang các mẫu khác."
  • 3."Trong nghiên cứu khoa học, ngoại suy giúp dự đoán hành vi của các biến chưa được kiểm tra."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại suy"

Lưu ý về động từ

"ngoại suy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại suy"

ngoại suy là động từ trong tiếng Việt. Hành động mở rộng kết luận từ sự quan sát của một hiện tượng sang các hiện tượng khác không nằm trong phạm vi đã quan sát. Ví dụ: "Phương pháp ngoại suy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này