ngoại sinh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngoại sinh (Tính từ)

Chỉ sự tồn tại hoặc phát sinh từ bên ngoài sự vật, khác với nội sinh.

Ví dụ (3)
  • 1."Yếu tố ngoại sinh ảnh hưởng đến sự phát triển của tổ chức."
  • 2."Những tác động ngoại sinh có thể làm thay đổi môi trường sống."
  • 3."Giá cả thị trường chịu tác động của nhiều yếu tố ngoại sinh."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại sinh"

Lưu ý về tính từ

"ngoại sinh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngoại sinh"

ngoại sinh là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự tồn tại hoặc phát sinh từ bên ngoài sự vật, khác với nội sinh. Ví dụ: "Yếu tố ngoại sinh ảnh hưởng đến sự phát triển của tổ chức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này