ngoại ngữ
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngoại ngữ (Danh từ)
Ngôn ngữ của nước ngoài.
- 1."Học ngoại ngữ rất bổ ích."
- 2."Biết hai ngoại ngữ giúp mở rộng cơ hội nghề nghiệp."
- 3."Tôi đang luyện nói tiếng Anh như một ngoại ngữ."
Lưu ý khi sử dụng "ngoại ngữ"
Lưu ý về danh từ
"ngoại ngữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "ngoại ngữ"
ngoại ngữ là danh từ trong tiếng Việt. Ngôn ngữ của nước ngoài. Ví dụ: "Học ngoại ngữ rất bổ ích."
Từ liên quan
ngoại lai
Có sự ảnh hưởng hoặc lai tạp từ các yếu tố nước ngoài.
ngoại lệ
Điều hoặc trường hợp nằm ngoài quy tắc chung, khác với những điều thường gặp.
ngoại lực
Lực từ bên ngoài tác động vào, khác với nội lực bên trong.
ngoại nhập
Sự nhập khẩu hàng hóa hoặc dịch vụ từ nước ngoài.
ngoại phạm
Tình trạng của một người được cho là không có khả năng hoặc điều kiện để thực hiện tội phạm trong một vụ án.
ngoại quốc
Nước ngoài, đặc biệt đề cập đến các quốc gia khác ngoài đất nước mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.