ngoại cỡ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại cỡ (Danh từ)

Cỡ lớn hơn tất cả các cỡ thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Một đôi giày ngoại cỡ."
  • 2."Anh ấy cần một chiếc áo khoác ngoại cỡ vì không tìm thấy kích cỡ phù hợp."
  • 3."Chúng tôi đã đặt một bàn ăn ngoại cỡ cho bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại cỡ"

Lưu ý về danh từ

"ngoại cỡ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại cỡ"

ngoại cỡ là danh từ trong tiếng Việt. Cỡ lớn hơn tất cả các cỡ thông thường. Ví dụ: "Một đôi giày ngoại cỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này