ngoại cảm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại cảm (Danh từ)

Bệnh do thời tiết tác động đột ngột đến cơ thể (theo cách gọi của Đông y), phân biệt với nội thương.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh ngoại cảm thường xảy ra khi thời tiết thay đổi đột ngột."
  • 2."Mỗi khi chuyển mùa, tôi lại cảm thấy có dấu hiệu của bệnh ngoại cảm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngoại cảm (Danh từ)

Khả năng cảm nhận những điều mà người bình thường không nhận ra được, nhờ vào một giác quan đặc biệt, gọi là giác quan thứ sáu (bên cạnh năm giác quan: thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác).

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà ngoại cảm giúp mọi người tìm kiếm đối tượng mất tích."
  • 2."Cô ấy được mọi người coi là một nhà ngoại cảm tài ba."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại cảm"

Lưu ý về danh từ

"ngoại cảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngoại cảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại cảm"

ngoại cảm là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh do thời tiết tác động đột ngột đến cơ thể (theo cách gọi của Đông y), phân biệt với nội thương. Ví dụ: "Bệnh ngoại cảm thường xảy ra khi thời tiết thay đổi đột ngột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này