ngoại công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngoại công (Danh từ)

Thuật rèn luyện nhằm nâng cao khả năng chịu đựng của gân cốt và da thịt; khác với nội công.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngoại công giúp tăng cường sức bền cho cơ thể."
  • 2."Nhiều võ sĩ áp dụng ngoại công trong quá trình rèn luyện thể lực."

Lưu ý khi sử dụng "ngoại công"

Lưu ý về danh từ

"ngoại công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngoại công"

ngoại công là danh từ trong tiếng Việt. Thuật rèn luyện nhằm nâng cao khả năng chịu đựng của gân cốt và da thịt; khác với nội công. Ví dụ: "Ngoại công giúp tăng cường sức bền cho cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này