ngô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngô (Danh từ)

Ngô là tên gọi của loại cây thực phẩm, thường được dùng để chế biến thức ăn hoặc làm nguyên liệu cho các món ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thích ăn ngô luộc vào mùa hè."
  • 2."Ngô chiên là món ăn vặt khá ngon miệng."
  • 3."Chúng ta có thể nấu cháo ngô cho trẻ nhỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ngô (Danh từ)

Ngô còn được dùng để chỉ hạt của cây ngô sau khi đã thu hoạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạt ngô có thể được sử dụng để làm bột ngô."
  • 2."Gia đình tôi trồng nhiều ngô và thu hoạch mỗi năm."
  • 3."Ngô có thể chế biến thành nhiều món ăn khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "ngô"

Lưu ý về danh từ

"ngô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngô"

ngô là danh từ trong tiếng Việt. Ngô là tên gọi của loại cây thực phẩm, thường được dùng để chế biến thức ăn hoặc làm nguyên liệu cho các món ăn. Ví dụ: "Tôi thích ăn ngô luộc vào mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này