ngót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngót (Tính từ)

Có thể tích giảm đi rõ rệt, thường do mất một lượng chất nước đáng kể trong quá trình nấu nướng.

Ví dụ (3)
  • 1."Rau xào bị ngót."
  • 2."Tích cực ăn kiêng nên cũng ngót đi được vài cân (kng)."
  • 3."Nước trong nồi đã ngót đi nhiều sau khi đun lâu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngót (Tính từ)

Gần đủ một số tròn, chỉ thiếu một ít.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu ngót một triệu đồng."
  • 2."Tuổi ngót hai mươi."
  • 3."Cô ấy ngót mười điểm để đạt học bổng."

Lưu ý khi sử dụng "ngót"

Lưu ý về tính từ

"ngót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngót" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngót"

ngót là tính từ trong tiếng Việt. Có thể tích giảm đi rõ rệt, thường do mất một lượng chất nước đáng kể trong quá trình nấu nướng. Ví dụ: "Rau xào bị ngót."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này