ngót dạ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngót dạ (Danh từ)

Cảm giác đói bụng nhẹ, thường xảy ra khi đã lâu không ăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay mình quên ăn sáng, giờ ngót dạ muốn ăn một cái gì đó."
  • 2."Thời gian trưa rồi, mà em vẫn còn ngót dạ chưa ăn gì cả."
  • 3."Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy ngót dạ và cần phải nạp năng lượng ngay."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngót dạ (Động từ)

Có cảm giác đói thành một tình trạng cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi ra ngoài chơi quá lâu, tôi thường ngót dạ và phải tìm quán ăn ngay."
  • 2."Mỗi khi thấy món ăn mình thích, bụng tôi lại ngót dạ không chịu nổi."
  • 3."Đến giờ ăn mà chưa chuẩn bị món nào, tôi bắt đầu ngót dạ dữ dội."

Lưu ý khi sử dụng "ngót dạ"

Lưu ý về động từ

"ngót dạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngót dạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngót dạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngót dạ"

ngót dạ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác đói bụng nhẹ, thường xảy ra khi đã lâu không ăn. Ví dụ: "Hôm nay mình quên ăn sáng, giờ ngót dạ muốn ăn một cái gì đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này