nghịch đảo

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghịch đảo (Tính từ)

(Hai số hoặc hai biểu thức) có tích bằng 1.

Ví dụ (2)
  • 1."M và N là hai số nghịch đảo nhau."
  • 2."Nếu a và b là hai số nghịch đảo, thì a * b = 1."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nghịch đảo (Danh từ)

Số hoặc biểu thức mà khi nhân với số hoặc biểu thức đã cho, sẽ bằng 1.

Ví dụ (2)
  • 1."M là nghịch đảo của N."
  • 2."N là nghịch đảo của M nếu M × N = 1."

Lưu ý khi sử dụng "nghịch đảo"

Lưu ý về tính từ

"nghịch đảo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nghịch đảo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nghịch đảo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghịch đảo"

nghịch đảo là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. (Hai số hoặc hai biểu thức) có tích bằng 1. Ví dụ: "M và N là hai số nghịch đảo nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này