nghịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghịt (Tính từ)

Nhiều đến mức không còn chỗ nào để chen lấn, tạo cảm giác đặc kín.

Ví dụ (3)
  • 1."Đông nghịt."
  • 2."Sương mù dày nghịt."
  • 3."Người đứng kín cả sân vận động."

Lưu ý khi sử dụng "nghịt"

Lưu ý về tính từ

"nghịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghịt"

nghịt là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều đến mức không còn chỗ nào để chen lấn, tạo cảm giác đặc kín. Ví dụ: "Đông nghịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này