nghịch đề

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghịch đề (Danh từ)

Từ ít sử dụng, thể hiện sự đối lập hay trái ngược trong câu văn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một số tác phẩm văn học, tác giả thường sử dụng nghịch đề để tạo nên sự thú vị."
  • 2."Câu thơ này là một nghịch đề, diễn tả sự trái ngược một cách rõ nét."

Lưu ý khi sử dụng "nghịch đề"

Lưu ý về danh từ

"nghịch đề" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghịch đề"

nghịch đề là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, thể hiện sự đối lập hay trái ngược trong câu văn. Ví dụ: "Trong một số tác phẩm văn học, tác giả thường sử dụng nghịch đề để tạo nên sự thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này