nghị viện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghị viện (Danh từ)

Cơ quan lập pháp trong một quốc gia theo chế độ dân chủ, bao gồm toàn bộ hoặc một bộ phận được thành lập dựa trên nguyên tắc bầu cử.

Ví dụ (4)
  • 1."Đại biểu nghị viện"
  • 2."Họp nghị viện"
  • 3."Nghị viện sẽ thông qua luật mới vào tuần tới."
  • 4."Các quyết định quan trọng được đưa ra tại nghị viện."

Lưu ý khi sử dụng "nghị viện"

Lưu ý về danh từ

"nghị viện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghị viện"

nghị viện là danh từ trong tiếng Việt. Cơ quan lập pháp trong một quốc gia theo chế độ dân chủ, bao gồm toàn bộ hoặc một bộ phận được thành lập dựa trên nguyên tắc bầu cử. Ví dụ: "Đại biểu nghị viện"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này