nghị sự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghị sự (Động từ)

Hành động bàn bạc, thảo luận tại hội nghị về những vấn đề mang tính thời sự.

Ví dụ (3)
  • 1."Chương trình nghị sự"
  • 2."Hội nghị sẽ nghị sự về những vấn đề cấp bách của xã hội."
  • 3."Các đại biểu tham gia nghị sự để đưa ra giải pháp cho những thách thức hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "nghị sự"

Lưu ý về động từ

"nghị sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghị sự"

nghị sự là động từ trong tiếng Việt. Hành động bàn bạc, thảo luận tại hội nghị về những vấn đề mang tính thời sự. Ví dụ: "Chương trình nghị sự"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này