nghị định

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nghị định (Danh từ)

Văn bản được ban hành bởi cơ quan nhà nước cấp cao, quy định chi tiết thi hành luật hoặc giải quyết những vấn đề cần thiết nhưng chưa được xây dựng thành luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghị định của chính phủ"
  • 2."Chúng ta cần ra nghị định để điều chỉnh tình hình."
  • 3."Năm ngoái, chính phủ đã ban hành một nghị định mới về quản lý tài nguyên thiên nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "nghị định"

Lưu ý về danh từ

"nghị định" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nghị định"

nghị định là danh từ trong tiếng Việt. Văn bản được ban hành bởi cơ quan nhà nước cấp cao, quy định chi tiết thi hành luật hoặc giải quyết những vấn đề cần thiết nhưng chưa được xây dựng thành luật. Ví dụ: "Nghị định của chính phủ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này