nghị án

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghị án (Động từ)

(tòa án) thảo luận riêng để quyết định phương thức xử lý một vụ án.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói lời sau cùng trước khi tòa nghị án."
  • 2."Luật sư chuẩn bị để phát biểu trước khi tòa nghị án."
  • 3."Các thẩm phán đã nghị án để đưa ra phán quyết trong thời gian sớm nhất."

Lưu ý khi sử dụng "nghị án"

Lưu ý về động từ

"nghị án" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghị án"

nghị án là động từ trong tiếng Việt. (tòa án) thảo luận riêng để quyết định phương thức xử lý một vụ án. Ví dụ: "Nói lời sau cùng trước khi tòa nghị án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này