nghỉ tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghỉ tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) tạm dừng công việc chân tay để nghỉ ngơi, tránh mệt mỏi.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghỉ tay uống chén nước."
  • 2."Chúng ta có thể nghỉ tay một lát để hít thở không khí trong lành."
  • 3."Sau một giờ làm việc căng thẳng, mọi người đều cần nghỉ tay một chút."

Lưu ý khi sử dụng "nghỉ tay"

Lưu ý về động từ

"nghỉ tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghỉ tay"

nghỉ tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tạm dừng công việc chân tay để nghỉ ngơi, tránh mệt mỏi. Ví dụ: "Nghỉ tay uống chén nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này