nghỉ ngơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghỉ ngơi (Động từ)

Hành động tạm dừng hoạt động để phục hồi sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghỉ ngơi để lấy lại sức khỏe."
  • 2."Ăn uống và nghỉ ngơi hợp lý rất quan trọng."
  • 3."Sau một ngày làm việc căng thẳng, tôi cần thời gian để nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "nghỉ ngơi"

Lưu ý về động từ

"nghỉ ngơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghỉ ngơi"

nghỉ ngơi là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạm dừng hoạt động để phục hồi sức khỏe. Ví dụ: "Nghỉ ngơi để lấy lại sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này