nghỉ mát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghỉ mát (Động từ)

Thư giãn để phục hồi sức khỏe tại một nơi có không khí trong lành và mát mẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi nghỉ mát ở biển là cách tốt để xả stress."
  • 2."Lên Đà Lạt nghỉ mát vào cuối tuần rất thích hợp."
  • 3."Gia đình quyết định nghỉ mát ở resort để thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "nghỉ mát"

Lưu ý về động từ

"nghỉ mát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghỉ mát"

nghỉ mát là động từ trong tiếng Việt. Thư giãn để phục hồi sức khỏe tại một nơi có không khí trong lành và mát mẻ. Ví dụ: "Đi nghỉ mát ở biển là cách tốt để xả stress."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này