nghỉ phép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghỉ phép (Động từ)

Thời gian nghỉ mà người lao động được phép nghỉ theo quy định của pháp luật, thường là hàng năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã xin nghỉ phép để đi du lịch."
  • 2."Kì nghỉ phép năm nay kéo dài một tuần."
  • 3."Mọi nhân viên đều có quyền xin nghỉ phép hàng năm."

Lưu ý khi sử dụng "nghỉ phép"

Lưu ý về động từ

"nghỉ phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghỉ phép"

nghỉ phép là động từ trong tiếng Việt. Thời gian nghỉ mà người lao động được phép nghỉ theo quy định của pháp luật, thường là hàng năm. Ví dụ: "Tôi đã xin nghỉ phép để đi du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này