nghỉ việc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghỉ việc (Động từ)

Tạm dừng hoặc kết thúc hoàn toàn công việc hoặc nghề nghiệp hiện tại.

Ví dụ (4)
  • 1."Xin nghỉ việc để theo đuổi ước mơ."
  • 2."Cho công nhân nghỉ việc trong dịp lễ."
  • 3."Phải nghỉ việc vì lý do sức khỏe."
  • 4."Cô ấy quyết định nghỉ việc sau nhiều năm gắn bó."

Lưu ý khi sử dụng "nghỉ việc"

Lưu ý về động từ

"nghỉ việc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghỉ việc"

nghỉ việc là động từ trong tiếng Việt. Tạm dừng hoặc kết thúc hoàn toàn công việc hoặc nghề nghiệp hiện tại. Ví dụ: "Xin nghỉ việc để theo đuổi ước mơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này