nghỉ hè

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghỉ hè (Động từ)

(Học sinh) ngừng học vào mùa hè, trong một khoảng thời gian nhất định, sau khi kết thúc năm học.

Ví dụ (3)
  • 1."Kì nghỉ hè"
  • 2."Học sinh sẽ được nghỉ hè ba tháng mỗi năm."
  • 3."Vào cuối tháng 5, chúng tôi bắt đầu nghĩ về các kế hoạch cho kỳ nghỉ hè."

Lưu ý khi sử dụng "nghỉ hè"

Lưu ý về động từ

"nghỉ hè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghỉ hè"

nghỉ hè là động từ trong tiếng Việt. (Học sinh) ngừng học vào mùa hè, trong một khoảng thời gian nhất định, sau khi kết thúc năm học. Ví dụ: "Kì nghỉ hè"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này