nghịch

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghịch (Động từ)

(Trẻ con) chơi đùa những trò không nên hoặc bị cấm vì có thể gây hại.

Ví dụ (4)
  • 1."Nghịch đất."
  • 2."Nghịch dao."
  • 3."Thằng bé nghịch quá!"
  • 4."Cẩn thận kẻo các con nghịch với lửa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nghịch (Tính từ)

Không thuận, ngược lại với điều thuận lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Phản ứng nghịch."
  • 2."Trông nghịch mắt."
  • 3."Đường này có hướng đi nghịch so với dòng chảy."

Lưu ý khi sử dụng "nghịch"

Lưu ý về động từ

"nghịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nghịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nghịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nghịch"

nghịch là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Trẻ con) chơi đùa những trò không nên hoặc bị cấm vì có thể gây hại. Ví dụ: "Nghịch đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này