ngày sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày sinh (Danh từ)

Ngày tháng năm mà một người ra đời.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỷ niệm 100 năm ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh."
  • 2."Ngày sinh của tôi là 15 tháng 8."
  • 3."Bạn có biết ngày sinh của cô ấy không?"

Lưu ý khi sử dụng "ngày sinh"

Lưu ý về danh từ

"ngày sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày sinh"

ngày sinh là danh từ trong tiếng Việt. Ngày tháng năm mà một người ra đời. Ví dụ: "Kỷ niệm 100 năm ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này