ngày tiết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày tiết (Danh từ)

Thời điểm trong năm được xác định theo lịch, thường liên quan đến sự thay đổi của thời tiết.

Ví dụ (2)
  • 1."Những ngày tiết trong năm thường gắn liền với các mùa khác nhau."
  • 2."Chúng ta sẽ tổ chức lễ hội vào ngày tiết xuân."

Lưu ý khi sử dụng "ngày tiết"

Lưu ý về danh từ

"ngày tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày tiết"

ngày tiết là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm trong năm được xác định theo lịch, thường liên quan đến sự thay đổi của thời tiết. Ví dụ: "Những ngày tiết trong năm thường gắn liền với các mùa khác nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này