ngày rộng tháng dài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày rộng tháng dài (Danh từ)

Thời gian dài, thường được dùng để chỉ những ngày tháng khi thời tiết ấm áp và có nhiều ánh sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa hè đến, ngày rộng tháng dài, chúng ta có thể đi chơi thoải mái."
  • 2."Tôi thích ngày rộng tháng dài vì có thời gian rảnh để làm những việc mình thích."
  • 3."Trong khoảng thời gian này, tôi thường dành nhiều thời gian ở ngoài trời."

Lưu ý khi sử dụng "ngày rộng tháng dài"

Lưu ý về danh từ

"ngày rộng tháng dài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày rộng tháng dài"

ngày rộng tháng dài là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian dài, thường được dùng để chỉ những ngày tháng khi thời tiết ấm áp và có nhiều ánh sáng. Ví dụ: "Mùa hè đến, ngày rộng tháng dài, chúng ta có thể đi chơi thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này