ngày trước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày trước (Danh từ)

Thời gian đã qua, thường tính từ khoảng thời gian có vẻ lâu so với hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngày trước, cảnh nhà rất túng bấn."
  • 2."Ngày trước, tôi thường đi chơi với bạn bè cả ngày."
  • 3."Những ngày trước đây đều có mùa hè rất dài và oi ả."

Lưu ý khi sử dụng "ngày trước"

Lưu ý về danh từ

"ngày trước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày trước"

ngày trước là danh từ trong tiếng Việt. Thời gian đã qua, thường tính từ khoảng thời gian có vẻ lâu so với hiện tại. Ví dụ: "Ngày trước, cảnh nhà rất túng bấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này