ngày sau

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày sau (Danh từ)

Ngày xảy ra trong tương lai; ý chỉ một thời điểm sau này.

Ví dụ (3)
  • 1.""Công lênh chẳng quản bao lâu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng.""
  • 2."Hãy cứ cố gắng làm việc chăm chỉ, mọi nỗ lực sẽ được đền đáp vào ngày sau."
  • 3."Tôi tin rằng ngày sau, mọi thứ sẽ trở nên tốt đẹp hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ngày sau"

Lưu ý về danh từ

"ngày sau" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày sau"

ngày sau là danh từ trong tiếng Việt. Ngày xảy ra trong tương lai; ý chỉ một thời điểm sau này. Ví dụ: ""Công lênh chẳng quản bao lâu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này