ngày tháng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày tháng (Danh từ)

Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ, thường kéo dài qua nhiều ngày và tháng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trải qua những ngày tháng chiến tranh."
  • 2."Có những ngày tháng hạnh phúc mà tôi không bao giờ quên."
  • 3."Những ngày tháng khó khăn đã giúp tôi trưởng thành hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ngày tháng"

Lưu ý về danh từ

"ngày tháng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày tháng"

ngày tháng là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ, thường kéo dài qua nhiều ngày và tháng. Ví dụ: "Trải qua những ngày tháng chiến tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này