ngăn chặn
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngăn chặn (Động từ)
Hành động chặn lại ngay từ đầu để không gây ra tác hại.
- 1."Tìm biện pháp ngăn chặn dịch bệnh."
- 2."Ngăn chặn nạn đua xe trái phép."
- 3."Cần ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường."
- 4."Chúng ta phải ngăn chặn sự lây lan của thông tin sai lệch."
Lưu ý khi sử dụng "ngăn chặn"
Lưu ý về động từ
"ngăn chặn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ngăn chặn"
ngăn chặn là động từ trong tiếng Việt. Hành động chặn lại ngay từ đầu để không gây ra tác hại. Ví dụ: "Tìm biện pháp ngăn chặn dịch bệnh."
Từ liên quan
ngăm
(Phương ngữ) Hành động đe dọa, dọa nạt.
ngăm ngăm
Ở mức độ hơi, không rõ ràng lắm.
ngăn
Khoảng không gian hoặc ô được chia tách trong lòng một vật nào đó.
ngăn cách
Hành động ngăn cách, làm cho hai hay nhiều đối tượng không còn liên kết với nhau.
ngăn cấm
Cấm hoặc không cho phép thực hiện một hành động nào đó.
ngăn kéo
Bộ phận hình hộp có thể kéo ra hoặc đẩy vào trong bàn, tủ, hoặc các đồ nội thất khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.