ngăn chặn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngăn chặn (Động từ)

Hành động chặn lại ngay từ đầu để không gây ra tác hại.

Ví dụ (4)
  • 1."Tìm biện pháp ngăn chặn dịch bệnh."
  • 2."Ngăn chặn nạn đua xe trái phép."
  • 3."Cần ngăn chặn tình trạng ô nhiễm môi trường."
  • 4."Chúng ta phải ngăn chặn sự lây lan của thông tin sai lệch."

Lưu ý khi sử dụng "ngăn chặn"

Lưu ý về động từ

"ngăn chặn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngăn chặn"

ngăn chặn là động từ trong tiếng Việt. Hành động chặn lại ngay từ đầu để không gây ra tác hại. Ví dụ: "Tìm biện pháp ngăn chặn dịch bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này