ngăm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngăm (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động đe dọa, dọa nạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ đánh một trăm, không bằng cha ngăm một tiếng (tng)"
  • 2."Đừng có mà ngăm em, anh ấy chỉ đang nói đùa thôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngăm (Tính từ)

(màu da) Có sắc tố tối, hơi ngăm đen.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước da ngăm đen."
  • 2."Cô ấy có vẻ đẹp quyến rũ với nước da ngăm khỏe khoắn."

Lưu ý khi sử dụng "ngăm"

Lưu ý về động từ

"ngăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngăm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngăm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngăm"

ngăm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động đe dọa, dọa nạt. Ví dụ: "Mẹ đánh một trăm, không bằng cha ngăm một tiếng (tng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này