ngăn cách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngăn cách (Động từ)

Hành động ngăn cách, làm cho hai hay nhiều đối tượng không còn liên kết với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữa hai nhà có bức tường rào ngăn cách."
  • 2."Họ ngăn cách khu vực làm việc để đảm bảo sự riêng tư."
  • 3."Ngăn cách bởi con sông, hai bản làng không thể tiếp xúc trực tiếp."

Lưu ý khi sử dụng "ngăn cách"

Lưu ý về động từ

"ngăn cách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngăn cách"

ngăn cách là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngăn cách, làm cho hai hay nhiều đối tượng không còn liên kết với nhau. Ví dụ: "Giữa hai nhà có bức tường rào ngăn cách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này