ngăn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngăn (Danh từ)

Khoảng không gian hoặc ô được chia tách trong lòng một vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tủ có ba ngăn."
  • 2."Ngăn bàn rất gọn gàng."
  • 3."Ngăn cặp chứa sách vở."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngăn (Động từ)

Chặn lại, giữ lại không cho vượt qua hoặc tiếp tục hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Đắp bờ ngăn nước không cho tràn vào ruộng."
  • 2."Dựng rào ngăn lối đi để bảo trì."
  • 3."Đã quyết thì không ai ngăn nổi."

Lưu ý khi sử dụng "ngăn"

Lưu ý về động từ

"ngăn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngăn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngăn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngăn"

ngăn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khoảng không gian hoặc ô được chia tách trong lòng một vật nào đó. Ví dụ: "Tủ có ba ngăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này