ngút ngát
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngút ngát (Tính từ)
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ngút ngàn, chỉ sự rộng lớn và mênh mông.
- 1."Ngút ngàn những cánh đồng xanh rì."
- 2."Bãi dâu ngút ngát."
- 3."Cảnh vật ngút ngát tầm mắt, khiến người ta không khỏi mê mẩn."
Lưu ý khi sử dụng "ngút ngát"
Lưu ý về tính từ
"ngút ngát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngút ngát"
ngút ngát là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ngút ngàn, chỉ sự rộng lớn và mênh mông. Ví dụ: "Ngút ngàn những cánh đồng xanh rì."
Từ liên quan
ngúng nguẩy
Từ dùng để mô tả hành động vùng vằng thể hiện sự không hài lòng hoặc giận dỗi, thông qua các động tác như vung vẩy tay chân, lắc đầu, hoặc quay người đi.
ngút
Trải rộng ra vô hạn, như vượt quá khả năng nhìn thấy.
ngút ngàn
Nhiều và trải rộng đến mức giống như vượt quá tầm nhìn.
ngăm
(Phương ngữ) Hành động đe dọa, dọa nạt.
ngăm ngăm
Ở mức độ hơi, không rõ ràng lắm.
ngăn
Khoảng không gian hoặc ô được chia tách trong lòng một vật nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.