ngút ngát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngút ngát (Tính từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ngút ngàn, chỉ sự rộng lớn và mênh mông.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngút ngàn những cánh đồng xanh rì."
  • 2."Bãi dâu ngút ngát."
  • 3."Cảnh vật ngút ngát tầm mắt, khiến người ta không khỏi mê mẩn."

Lưu ý khi sử dụng "ngút ngát"

Lưu ý về tính từ

"ngút ngát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngút ngát"

ngút ngát là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như ngút ngàn, chỉ sự rộng lớn và mênh mông. Ví dụ: "Ngút ngàn những cánh đồng xanh rì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này