ngà ngọc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngà ngọc (Danh từ)

Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'ngọc ngà'.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngọc ngà"
  • 2."Các món trang sức được làm từ ngà ngọc thường rất quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "ngà ngọc"

Lưu ý về danh từ

"ngà ngọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngà ngọc"

ngà ngọc là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, mang nghĩa tương tự như 'ngọc ngà'. Ví dụ: "Ngọc ngà"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này