ngà

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngà (Danh từ)

Chất cấu tạo nên răng của động vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngà của voi là một trong những đặc điểm nổi bật của loài này."
  • 2."Răng ngà của thú có khả năng chống mài mòn cao."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngà (Tính từ)

Có màu trắng nhạt pha chút vàng như màu ngà voi.

Ví dụ (2)
  • 1."Ánh trăng ngà làm bừng sáng cả không gian."
  • 2."Hàm răng trắng ngà của cô ấy khiến mọi người ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "ngà"

Lưu ý về tính từ

"ngà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ngà" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngà" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngà"

ngà là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Chất cấu tạo nên răng của động vật. Ví dụ: "Ngà của voi là một trong những đặc điểm nổi bật của loài này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này