nguỵ vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nguỵ vận (Động từ)

Tuyên truyền và vận động nhằm giác ngộ những người trong nguỵ quân, nguỵ quyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà hoạt động thường tổ chức hội thảo để nguỵ vận những cựu chiến binh."
  • 2."Chúng tôi sẽ phải nguỵ vận để đổi mới tư tưởng cho những người còn đang sống trong lầm lạc."

Lưu ý khi sử dụng "nguỵ vận"

Lưu ý về động từ

"nguỵ vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nguỵ vận"

nguỵ vận là động từ trong tiếng Việt. Tuyên truyền và vận động nhằm giác ngộ những người trong nguỵ quân, nguỵ quyền. Ví dụ: "Các nhà hoạt động thường tổ chức hội thảo để nguỵ vận những cựu chiến binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này