ngài ngại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngài ngại (Động từ)

Cảm thấy hơi ngại ngùng hoặc do dự.

Ví dụ (3)
  • 1."Muốn hỏi vay tiền bạn nhưng lại thấy ngài ngại."
  • 2."Tôi ngài ngại khi phải phát biểu trước đám đông."
  • 3."Cô ấy ngài ngại không dám bày tỏ tình cảm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "ngài ngại"

Lưu ý về động từ

"ngài ngại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngài ngại"

ngài ngại là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy hơi ngại ngùng hoặc do dự. Ví dụ: "Muốn hỏi vay tiền bạn nhưng lại thấy ngài ngại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này