ngai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngai (Danh từ)

Đồ thờ bằng gỗ có hình dạng giống ngai của vua, thường dùng để đặt bài vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngai thờ"
  • 2."Trong đình làng có một chiếc ngai rất đẹp để thờ tổ tiên."
  • 3."Mỗi gia đình thường có ngai thờ để tưởng nhớ đến người đã khuất."

Lưu ý khi sử dụng "ngai"

Lưu ý về danh từ

"ngai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngai"

ngai là danh từ trong tiếng Việt. Đồ thờ bằng gỗ có hình dạng giống ngai của vua, thường dùng để đặt bài vị. Ví dụ: "Ngai thờ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này