ngà ngà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngà ngà (Tính từ)

Có cảm giác hơi say do uống rượu hoặc bia.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngà ngà say."
  • 2."Sau bữa tiệc, mọi người đều cảm thấy ngà ngà."
  • 3."Tôi thường thấy ngà ngà mỗi khi thưởng thức một chút vang."

Lưu ý khi sử dụng "ngà ngà"

Lưu ý về tính từ

"ngà ngà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngà ngà"

ngà ngà là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác hơi say do uống rượu hoặc bia. Ví dụ: "Ngà ngà say."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này