nguỵ tạo
Định nghĩa
Nghĩa 1: nguỵ tạo (Động từ)
Tạo ra cái giả mạo để lừa dối người khác.
- 1."Chứng cứ nguỵ tạo."
- 2."Họ đã nguỵ tạo một câu chuyện để che giấu sự thật."
- 3."Việc nguỵ tạo thông tin chỉ làm tăng thêm sự nghi ngờ."
Lưu ý khi sử dụng "nguỵ tạo"
Lưu ý về động từ
"nguỵ tạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nguỵ tạo"
nguỵ tạo là động từ trong tiếng Việt. Tạo ra cái giả mạo để lừa dối người khác. Ví dụ: "Chứng cứ nguỵ tạo."
Từ liên quan
nguỵ quyền
Chính quyền tay sai được lập ra nhằm chống lại chính quyền hợp pháp của nhân dân.
nguỵ quân
Quân đội được tổ chức và điều hành bởi chính quyền không hợp pháp hoặc không được thừa nhận.
nguỵ trang
Hành động che giấu hoặc tạo ra một hình thức khác để không bị phát hiện.
nguỵ vận
Tuyên truyền và vận động nhằm giác ngộ những người trong nguỵ quân, nguỵ quyền.
ngà
Chất cấu tạo nên răng của động vật.
ngà ngà
Có cảm giác hơi say do uống rượu hoặc bia.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.