nguỵ trang

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nguỵ trang (Động từ)

Hành động che giấu hoặc tạo ra một hình thức khác để không bị phát hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy ngụy trang thành một nhân viên văn phòng để theo dõi cuộc họp."
  • 2."Anh ta đã ngụy trang rất khéo léo để không bị nhận ra khi tham gia lễ hội."
  • 3."Chúng tôi phải ngụy trang xe của mình để thử nghiệm mà không bị ai biết."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nguỵ trang (Danh từ)

Hành động hoặc phương pháp che giấu tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngụy trang là cách tốt để bảo vệ bí mật của tổ chức."
  • 2."Kỹ năng ngụy trang rất quan trọng trong nghề nghiệp của tôi."
  • 3."Mọi người thường sử dụng ngụy trang để tránh bị phát hiện khi thực hiện các kế hoạch đặc biệt."

Lưu ý khi sử dụng "nguỵ trang"

Lưu ý về động từ

"nguỵ trang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nguỵ trang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nguỵ trang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nguỵ trang"

nguỵ trang là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động che giấu hoặc tạo ra một hình thức khác để không bị phát hiện. Ví dụ: "Cô ấy ngụy trang thành một nhân viên văn phòng để theo dõi cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này