nẩy sinh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nẩy sinh (Động từ)

Tạo ra, xuất hiện một cách tự nhiên hoặc không dự đoán trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Vấn đề nẩy sinh khi mọi người không hiểu nhau."
  • 2."Những ý tưởng sáng tạo thường nẩy sinh từ những tình huống bất ngờ."
  • 3."Cảm giác lo lắng nẩy sinh trước khi tôi bước lên sân khấu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nẩy sinh (Danh từ)

Sự xuất hiện, sự tạo ra một điều gì đó mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự nẩy sinh của công nghệ mới đã thay đổi cách chúng ta sống."
  • 2."Nẩy sinh của một xu hướng mới trong thời trang luôn gây sự chú ý."
  • 3."Sự nẩy sinh của ý tưởng tốt là điều cần thiết để phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "nẩy sinh"

Lưu ý về động từ

"nẩy sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nẩy sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nẩy sinh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nẩy sinh"

nẩy sinh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tạo ra, xuất hiện một cách tự nhiên hoặc không dự đoán trước. Ví dụ: "Vấn đề nẩy sinh khi mọi người không hiểu nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này