nầy

Đại từTình thái từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: nầy (Đại từ)

Dùng để chỉ một sự vật, người hay nơi chốn nào đó gần gũi với người nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bút nầy là của tôi."
  • 2."Bạn có thấy cuốn sách nầy không?"
  • 3."Chọn áo nầy cho buổi tiệc nhé."
2
Tình thái từ

Nghĩa 2: nầy (Tình thái từ)

Dùng để nhấn mạnh điều gì đó đang được nói đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay nầy thật đẹp trời."
  • 2."Bài hát nầy rất hay."
  • 3."Đứa trẻ nầy luôn cười tươi."

Lưu ý khi sử dụng "nầy"

Đa nghĩa

Từ "nầy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nầy"

nầy là đại từ, tình thái từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ một sự vật, người hay nơi chốn nào đó gần gũi với người nói. Ví dụ: "Cái bút nầy là của tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này